phụ thuộc

Học thuật
Thân thiện
phụ thuộc

Một cây non phụ thuộc vào cây lớn để có bóng mát.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Chỉ thực hiện được nhờ vào các yếu tố, điều kiện bên ngoài: Hành động, sự việc chỉ có thể xảy ra hoặc thành công khi sự hỗ trợ, cung cấp từ một nguồn khác.
    • Bị chi phối, chịu sự ảnh hưởng quyết định của một yếu tố khác: Trạng thái bị lệ thuộc, không tính độc lập, tự chủ.
  2. Tính từ:

    • trạng thái cần được giúp đỡ để tồn tại phát triển, đồng thời bị ràng buộc bởi các điều kiện bất lợi: Mô tả một thực thể (như nền kinh tế, quốc gia) không tự chủ chịu sự chi phối từ bên ngoài.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Sản lượng nông nghiệp phụ thuộc rất nhiều vào thời tiết. (Việc thu hoạch chỉ đạt được nhờ yếu tố thời tiết thuận lợi.)
    • Quyết định cuối cùng phụ thuộc vào ý kiến của giám đốc. (Quyết định bị chi phối bởi ý kiến của một người khác.)
  • Tính từ:

    • Trong thời kỳ thuộc địa, nền kinh tế nước ta mang tính chất phụ thuộc. (Nền kinh tế cần bị chi phối bởi nước ngoài.)
    • Anh ấy sống một cuộc sống phụ thuộc vào gia đình. (Anh ta cần sự giúp đỡ của gia đình để sống.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phụ thuộc lẫn nhau": chỉ mối quan hệ hai chiều, trong đó các bên cùng cần đến nhau.
    • Trong thế giới toàn cầu hóa, các nền kinh tế phụ thuộc lẫn nhau.
  • "yếu tố phụ thuộc" (trong nghiên cứu): biến số chịu ảnh hưởng từ biến số khác (biến độc lập).
    • Trong nghiên cứu này, năng suất cây trồng yếu tố phụ thuộc vào lượng phân bón.
Biến thể từ liên quan
  • Sự phụ thuộc (danh từ): trạng thái phụ thuộc.
    • Sự phụ thuộc về công nghệ khiến đất nước gặp nhiều khó khăn.
  • Liên từ phụ thuộc (ngôn ngữ học): loại liên từ dùng để nối một mệnh đề phụ với mệnh đề chính.
    • Các từ "", "nếu", "tuy" những liên từ phụ thuộc thường gặp.
Từ đồng nghĩa
  • Lệ thuộc: nhấn mạnh sự tuân theo, chịu sự chi phối hoàn toàn.
  • Tùy thuộc: nhấn mạnh việc kết quả thay đổi theo một điều kiện nào đó.
  • Dựa vào: nhấn mạnh việc sử dụng sự hỗ trợ từ bên ngoài.
Từ trái nghĩa
  • Độc lập: không bị lệ thuộc, tự chủ.
  • Tự chủ: tự mình quyết định thực hiện.
  • Tự lập: tự mình gây dựng, không dựa vào người khác.
Cụm từ liên quan
  • Phụ thuộc vào: (cụm động từ) biểu thị đối tượng sự việc lệ thuộc vào.
    • Thành bại phụ thuộc vào nỗ lực của chính bạn.
  • Bị phụ thuộc: (cụm động từ) nhấn mạnh trạng thái bị động, bắt buộc phải lệ thuộc.
    • Công ty bị phụ thuộc vào nguồn nguyên liệu nhập khẩu.
phụ thuộc

Một cây non phụ thuộc vào cây lớn để có bóng mát.

  1. 1. đg. Chỉ thực hiện được nhờ những nhân tố bên ngoài: Việc xây dựng phụ thuộc vào nhân công vật liệu... 2. t. Cần được giúp đỡ mới có thể tồn tại nhưng đồng thời lại bị ràng buộc bằng những điều kiện thiệt cho mình: Kinh tế phụ thuộc; Nước phụ thuộc.